hạnh ngộ

Học thuật
Thân thiện
hạnh ngộ

Hai người bạn cũ hạnh ngộ tại một quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gặp gỡ một cách may mắn, vui vẻ: "hạnh ngộ" diễn tả việc gặp gỡ một người nào đó một cách tình cờ, hiếm đầy hạnh phúc, thường mang ý nghĩa trân trọng, quý mến.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thật một hạnh ngộ khi được gặp lại người bạn sau hai mươi năm xa cách.
    • Cuộc hạnh ngộ bất ngờ giữa hai cựu chiến binh khiến cả hai đều xúc động.
    • Tôi cho rằng được làm việc cùng giáo sư một hạnh ngộ lớn trong đời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được hạnh ngộ": nhấn mạnh tính may mắn, vinh dự của bản thân khi cuộc gặp gỡ.
    • Tôi thật sự được hạnh ngộ khi lần đầu tiên được tiếp kiến vị lão thành cách mạng ấy.
  • "một cuộc hạnh ngộ": dùng như một danh từ hóa để chỉ chính sự kiện gặp gỡ đáng quý đó.
    • Chuyến đi ấy đã mang lại cho tôi một cuộc hạnh ngộ khó quên.
Biến thể từ gần giống
  • Hạnh phúc (tính từ): chỉ trạng thái vui sướng, mãn nguyện.
  • Ngộ (động từ): gặp, thấy (thường dùng trong văn chương, có thể gặp gỡ hoặc nhận ra, giác ngộ).
  • Tái ngộ (động từ): gặp lại sau một thời gian dài xa cách.
Từ đồng nghĩa
  • Hân ngộ: gặp gỡ trong niềm vui mừng, hân hoan (từ đồng nghĩa rất gần, mang sắc thái trang trọng).
  • Gặp gỡ may mắn: cách nói thông thường, giản dị hơn.
Lưu ý sử dụng
  • "Hạnh ngộ" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, văn chương. Từ này thường được dùng trong văn viết, các bài phát biểu, hoặc trong giao tiếp trang trọng để bày tỏ sự trân trọng đối với cuộc gặp gỡ.
  • Từ này ít khi dùng cho những cuộc gặp thông thường, hàng ngày. nhấn mạnh vào tính chất quý giá, đáng nhớ niềm hạnh phúc của sự gặp gỡ.
hạnh ngộ

Hai người bạn cũ hạnh ngộ tại một quán cà phê.

  1. đgt. Gặp nhau một cách may mắn.

Từ chứa "hạnh ngộ"